Tủ ATS của máy phát điện

– Được thiết kế để làm việc với máy phát điện một cách đồng bộ. Chu kỳ làm việc và các giá trị thời gian trễ được tùy chỉnh và cà iđặt theo ý của người sử  dung thông qua tủ điều khiển .
– Hoạt động ổn đinh và bền bỉ do sử dụng cơ cấu đóng cắt bằng cơ khí,

-Luôn luôn bao gồm khóa liên động cơ khí để ngăn ngừa tuyệt đối trường hợp điện lưới và máy phát đóng cùng lúc.
– Cho phép chuyển mạch tải bằng tay bằng cách tay gạt cơ khí.
-Thiết kế nhỏ gọn giúp tiết kiệm không gian lắp đặt.

Liên hệ

zalo hỗ trợ nhanh

hoặc

ĐỂ LẠI SỐ ĐIỆN THOẠI ĐỂ ĐƯỢC TƯ VẤN

    Description

    Tủ ATS của máy phát điện là gì? Chức năng của tủ ATS của máy phát điện. Tủ ATS là hệ thống chuyển đổi nguồn tự động, có tác dụng khi mất điện lưới thì máy phát sẽ tự động khởi động và đóng điện cho phụ tải. Khi nguồn lưới phục hồi thì hệ thống tự động chuyển nguồn trờ lại và tự động tắt máy phát

    1. Các tính năng nổi trội Tủ ATS của máy phát điện

    – Được thiết kế để làm việc với máy phát điện một cách đồng bộ. Chu kỳ làm việc và các giá trị thời gian trễ được tùy chỉnh và cà iđặt theo ý của người sử  dung thông qua tủ điều khiển .
    – Hoạt động ổn đinh và bền bỉ do sử dụng cơ cấu đóng cắt bằng cơ khí,

    -Luôn luôn bao gồm khóa liên động cơ khí để ngăn ngừa tuyệt đối trường hợp điện lưới và máy phát đóng cùng lúc.
    – Cho phép chuyển mạch tải bằng tay bằng cách tay gạt cơ khí.
    -Thiết kế nhỏ gọn giúp tiết kiệm không gian lắp đặt.

    2. Chế độ hoạt động Tủ ATS của máy phát điện bao gồm 2 chế độ

    Chế độ tự động Khi mất điện lưới: Máy phát điện được khởi động sau khoảng“thời gian trễ khởi động”. Sau khi máy phát điện khởi động, ATS tự động chuyển phụ tải từ điện lưới qua máy phát sau một khoảng “thời gian trễ đóng tải”.
    Khi lưới điện được phục hồi: ATS tự động chuyển phụ tải ngược lại từ máy phát điện sang điện lưới sau khoảng “thời gian trễ chuyển ngược”. Máy phát điện sẽ tắt sau khoảng “thời gian trễ tắt máy”.
    Chế độ cưỡng bức bằng tay: Trong trường hợp các thiết bị tự động bị hư hỏng, tủ ATS vẫn có thể chuyển mạch bằng tay gạt theo ý của người sử dụng (bypass).

    3. Bảng thông số tủ ATS của máy phát điện

    STT

    KÍCH THƯỚC TỦ ATS
    ( C X D X R)
    MODEL THIẾT BỊ
    CHUYỂN ĐỔI
    DÒNG ĐIỆN (A)
    1 400x300x250 tôn 1.2 mm MC – 22b 22 – 3P
    2 400x300x250 tôn 1.2 mm MC – 40a 40 – 3P
    3 500x400x300 tôn 1.2 mm MC – 65a 65 – 3P
    4 500x400x300 tôn 1.2 mm MC – 85a 85 – 3P
    5 500x400x300 tôn 1.2 mm MC – 100a 100 – 3P
    6 500x400x300 tôn 1.2 mm MC – 130a 130 – 3P
    7 650x450x300 tôn 1.5 mm MC – 150a 150 – 3P
    8 650x450x300 tôn 1.5 mm OSS-62-TN 185 – 3P
    9 650x450x300 tôn 1.5 mm OSS-62-TN 185 – 3P
    10 650x450x300 tôn 1.5 mm OSS-62-TN 200 – 4P
    11 650x450x300 tôn 1.5 mm MC – 225a 225 – 3P
    12 700x450x350 tôn 1.5 mm MC – 265a 265 – 3P
    13 700x450x350 tôn 1.5 mm MC – 330a 330 – 3P
    14 700x450x350 tôn 1.5 mm MC – 400a 400 – 3P
    15 700x450x350 tôn 1.5 mm OSS-64-TN 400 – 3P
    16 700x450x350 tôn 1.5 mm OSS-64-TN 400 – 4P
    17 700x450x350 tôn 1.5 mm OSS-66-TN 600 – 3P
    18 700x450x350 tôn 1.5 mm OSS-66-TN 600 – 4P
    19 1200x800x600 tôn 1.5 mm OSS-68PC 800 – 3P
    20 1200x800x600 tôn 1.5 mm OSS-68PC 800 – 4P
    21 1200x800x600 tôn 1.8 mm OSS-610PC 1000 – 3P
    22 1200x800x600 tôn 1.8 mm OSS-610PC 1000 – 4P
    23 1200x800x600 tôn 1.8 mm OSS-612PC 1200 – 3P
    24 1800x1000x1000 tôn 1.8 mm OSS-612PC 1200 – 4P
    25 1800x1000x1000 tôn 1.8 mm OSS-616PC 1600 – 3P
    26 1800x1000x1000 tôn 1.8 mm OSS-616PC 1600 – 4P
    27 1800x1000x1000 tôn 1.8 mm OSS-620PC 2000 – 3P
    28 1800x1000x1000 tôn 1.8 mm OSS-620PC 2000 – 4P
    29 1800x1000x1000 tôn 1.8 mm OSS-625PC 2500 – 3P
    30 2200x1200x1000 tôn 2.0 mm OSS-625PC OSS-640PC
    31 2200x1200x1000 tôn 2.0 mm OSS-632PC 3200 – 3P
    32 2200x1200x1000 tôn 2.0 mm OSS-632PC 3200 – 4P
    33 2200x1200x1000 tôn 2.0 mm OSS-640PC 4000 – 3P
    34 2200x1200x1000 tôn 2.0 mm OSS-640PC 4000 – 4P
    Reviews (0)

    Reviews

    There are no reviews yet.

    Be the first to review “Tủ ATS của máy phát điện”